Pokemoner Forum Network

Chào mừng bạn đến với Pokemoner Forum Network!
Nơi đây là nơi các bạn có thể tự do chia sẻ, bàn luận mọi thứ về pokemon và kết bạn với các trainer!


Tham gia!


Thông báo
Có bất cứ lỗi hay ý kiến đóng góp gì về các trang của Pokemoner.net, bạn có thể inbox tại nick Mrtienduc tại Forum Network hoặc
MrTien Duc trên facebook!
Welcome to the Pokemoner Forum Network
If this is your first visit, be sure to check out the FAQ by clicking the link above.You may have to register before you can post: click the register link above to proceed.To start viewing messages, select the forum that you want to visit from the selection below.
Gửi bài nhiều
All Forums|
MrTienduc (438)
aomatsu (214)
redkanto (212)
gameboy (126)
Katerine94 (100)
Cảnh[Poke] (99)
charizad (95)
kax (93)
minlugia1997 (74)
celebi (63)
Topic xem nhiều
HomeHome  HomeHome  FAQFAQ  SearchSearch  MemberlistMemberlist  RegisterRegister  Log inLog in  
Chia sẻ:Bookmark and ShareShare | 

Pokemoner Forum Network :: Chuyên mục Pokemon :: Wikia::Tìm hiểu về việc chọn Pokemon Starter : Chikorita
nhockool1002

Ngày Tham Gia Ngày Tham Gia: 2012-06-13
Liên hệ:
Liên hệ ngoài:
Trạng thái:

6/6/2013, 9:49 pm#1


PokemonVN.COM


Pokemon Starter Gold/Silver/Heart Gold/Soul Silver/Shiny Gold : Chikorita ( Cúc dại ) , Cyndaquil ( Chuột lửa ) và Totodile ( Cá Sấu Con )



Chikorita - Bayleef - Meganium





Chúng ta vừa làm quen với 3 Pokemon Starter ở Kanto , bây giờ hãy du hành đến Johto để làm quen với 3 Pokemon Starter ở đây nhé , chúng rất dễ thương và quen thuộc với chúng ta . Đầu tiên là Chikorita , đây là Pokemon hệ Cỏ điểm sơ qua vài nét về nó , nó được bao phủ bởi một bộ lông màu xanh lá nhạt , trên đỉnh đầu chính là chiếc là dương , đây chính là tấm là chắn tuyệt với đối với các đối thủ cùng hệ cũng như khắc hệ với nó . Cổ của nó được bao quanh bởi các hạt mầm có khả năng dài ra để tấn công đối thủ , đây sẽ là điểm lợi thứ hai để nó có thể tấn công đối thủ từ phía xa . In game có lẽ Chikorita sẽ được rất ít người chọn , bởi vì nó hệ cỏ cũng như có tuyệt chiêu khá khiêm tốn về dame , và phải đối đầu khá vất vả với gym Flying và Grass .

Evolution :


Bayleef là hình thức tiến hóa đầu tiên của Chikorita , lúc này người nó cũng không còn xanh nữa , mà chuyển sang một màu vàng nhạt ( như trái xoài lúc sống chuyển sáng chín ấy :v ) , lúc này cái lá trên đầu nó không còn là một lá chắn nữa mà tại đây là nơi nó xử dụng "phi tiêu" tấn công đối thủ . Vòng hạt mầm xung quanh cổ cũng đã phát triển lớn hơn lúc ban đầu . Sau khi tiến hóa các chỉ số sức mạnh , cân nặng hầu như đều tăng và đặc biệt nó rất trung thành với chủ . Đối
với trong game , sau khi Chikorita train đến level 16 thì nó sẽ chưa tiến hóa ngay thành Bayleef mà phải sử dụng Kẹo Rare Candy thì mới tiến hóa , loại kẹo này chúng ta có thể mua tại các siêu thị trong thành phố ( hoặc cheat nếu muốn ) .


Meganium là hình thức tiến hóa cuối cùng của Chikorita , thân hình của nó đã to lên gấp bội so với ban đầu cũng như cấp tiến hóa thứ nhất - Bayleef , cơ thể chuyển sang một màu xanh lá khỏe khoắn , vòng hạt lá mầm đã thành một bông hoa màu hồng , đây là thứ vũ khí khá là mạnh nó có thể phát ra các loại phấn gây thiệt hại cho đối phương , và chiếc lá trên đầu đã trở thành hai nụ hoa nhỏ . Đối với trong Anime cũng như In Game , Meganium do có thân hình to khỏe , nó có
thể dùng BodySlam , Earthquake . Tuy nhiên có mặt lợi thì chắc chắn có mặt , thân hình to sẽ gây bất lợi cho nó về mặt tốc độ , nó sẽ không né kịp những đòn có tốc độ diễn ra qua nhanh của các Pokemon hệ Flying hay Eletric .

Stat (Chỉ số ) - ( Chỉ số tính tới Gen V theo Wikipedia )

1 . Chikorita
Chiều cao:2’11’’
Cân nặng:14.1 lbs
Ability: Overgrow

2 . Bayleef
Chiều cao:3’11’’
Cân nặng:34.8lbs
Ability: Overgrow

3 . Meganium
Chiều cao:5’11’’
Cân nặng:221,6lbs
Khả năng: Overgrow

Base Stats ( chỉ số cơ bản ) | At Lv. 50 ( Stat Level 50 ) | Maxlevel Stat
Hp : 45 | 105-152 | 200-294
Attack : 49 | 48-111 | 92-216
Defense : 65 | 63-128 | 121-251
Sp.Atk : 49 | 48-111 | 92-216
Sp.Def : 65 | 63-128 | 121-251
Speed : 45 | 45-106 | 85-207
Total : 318

Sơ đồ chiêu thức :


Start |Tackle

Start |Growl

6|Razor Leaf

9|PoisonPowder

12|Synthesis

17|Reflect

20|Magical

23|Natural Gift

28|Sweet Scent

31|Light Screen

34|Body Slam

39|Safeguard

42|Aromatherapy

45|SolarBeam

______________Chữ ký của nhockool1002______________

Tìm hiểu về việc chọn Pokemon Starter : Chikorita

Page 1 of 1
* Viết tiếng Việt có dấu, là tôn trọng người đọc.
* Chia sẻ bài sưu tầm có ghi rõ nguồn, là tôn trọng người viết.
* Thực hiện những điều trên, là tôn trọng chính mình.

Quyền hạn:BBcode:Bật
Html:Tắt
Smile:Bật
You cannot reply to topics in this forum
Pokemoner Forum Network :: Chuyên mục Pokemon :: Wikia-